| Loại | Giá mua (VNĐ/Lượng) | Giá bán (VNĐ/Lượng) |
|---|---|---|
| Vàng SJC |
138,500,000 +1,400,000 |
142,500,000 +1,400,000 |
| Vàng Mi Hồng | 138,500,000 | 140,300,000 |
| Vàng BTMC |
139,600,000 +1,500,000 |
143,500,000 +1,500,000 |
| Vàng BTMH |
139,600,000 +1,500,000 |
143,500,000 +1,500,000 |
| Vàng Phú Quý |
138,500,000 +1,400,000 |
142,500,000 +1,400,000 |
| Vàng DOJI |
139,000,000 +500,000 |
143,000,000 +500,000 |
| Vàng PNJ |
137,500,000 +1,000,000 |
142,400,000 +1,200,000 |
| Bạc Phú Quý |
2,121,000 -20,000 |
2,187,000 -20,000 |
| Bạc Ancarat |
2,118,000 +6,000 |
2,184,000 +7,000 |
| Bạc DOJI |
2,116,000 -20,000 |
2,187,000 -20,000 |
Giá vàng SJC ghi nhận lúc 12:00 ngày 30/07/2026 là 142.500.000 VNĐ/lượng, tăng 1.400.000 VNĐ so với hôm qua, tương đương với tỷ lệ thay đổi 0.99%.
Đọc phân tích đầy đủ →